vượt mức
Định nghĩa
Động từ:
- Vượt qua giới hạn, định mức hoặc tiêu chuẩn đã được ấn định: "vượt mức" chỉ hành động đạt được kết quả cao hơn so với mức dự kiến, kế hoạch hoặc quy định ban đầu. Từ này thường được dùng trong các ngữ cảnh kinh tế, sản xuất, hoặc đánh giá hiệu suất.
Tính từ (dùng trong vị ngữ):
- Ở trên mức cho phép hoặc dự kiến: "vượt mức" mô tả trạng thái một chỉ số, giá trị hoặc kết quả vượt quá ngưỡng thông thường hoặc mong đợi.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Công ty đã hoàn thành vượt mức kế hoạch sản xuất trong quý này. (Công ty đã đạt kết quả cao hơn so với mục tiêu đã đề ra.)
- Học sinh đó đã vượt mức điểm trung bình của lớp. (Học sinh đó đạt điểm cao hơn mức trung bình chung.)
Tính từ:
- Chi phí dự án đã vượt mức ngân sách cho phép. (Chi phí cao hơn số tiền đã được phê duyệt.)
- Nhiệt độ hôm nay vượt mức an toàn cho sức khỏe. (Nhiệt độ cao hơn ngưỡng được coi là có hại.)
Các cách sử dụng nâng cao
"vượt mức cho phép": vượt quá giới hạn được quy định bởi luật pháp hoặc tiêu chuẩn.
- Nồng độ khí thải của nhà máy đã vượt mức cho phép. (Lượng khí thải cao hơn quy định của cơ quan chức năng.)
"vượt mức kỳ vọng": đạt được kết quả tốt hơn so với sự mong đợi.
- Dự án mới đã vượt mức kỳ vọng của ban lãnh đạo. (Kết quả vượt xa những gì mọi người dự đoán.)
Biến thể và từ gần giống
Vượt quá (động từ): vượt qua một giới hạn nào đó.
- Số lượng người tham gia vượt quá sức chứa của hội trường. (Số người nhiều hơn khả năng chứa của phòng.)
Quá mức (tính từ): ở mức quá cao so với chuẩn.
- Việc tiêu thụ đường quá mức có hại cho sức khỏe. (Ăn đường nhiều hơn mức cần thiết gây hại.)
Từ đồng nghĩa
- Vượt chỉ tiêu: vượt qua mục tiêu đã đặt ra, thường dùng trong kinh doanh.
- Vượt ngưỡng: vượt qua một mốc giới hạn cụ thể.
- Siêu việt: vượt lên trên mức bình thường (nghĩa trang trọng hơn).
Thành ngữ liên quan
- Vượt mức trần: vượt quá giới hạn tối đa đã được quy định.
- Giá nhà đất đã vượt mức trần cho phép của thị trường. (Giá cao hơn mức tối đa mà cơ quan quản lý đặt ra.)